艺术【藝術】
[yì shù] [艺 术]
nghệ thuật
人类创造美的技能和作品
我对艺术非常感兴趣。
wǒ duì yì shù fēi cháng gǎn xìng qù.Tôi rất có niềm yêu thích với nghệ thuật.
khéo léo; tinh tế
比喻巧妙、富有创造性
他处理这件事情的方法很艺术。
tā chǔ lǐ zhè jiàn shì qíng de fāng fǎ hěn yì shù.Cách anh ấy xử lý việc này rất khéo léo.
这样你的数字艺术创作在法律上就安全了。
zhè yàng nǐ de shù zì yì shù chuàng zuò zài fǎ lǜ shàng jiù ān quán le.Như vậy sáng tác nghệ thuật số của em sẽ an toàn về mặt pháp lý.
Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免市中心本周举办现代艺术画展。
shì zhōng xīn běn zhōu jǔ bàn xiàn dài yì shù huà zhǎn.Trung tâm thành phố tuần này tổ chức triển lãm tranh hiện đại.
是啊,现在喜欢传统艺术的人越来越多了。
shì a, xiàn zài xǐ huan chuán tǒng yì shù de rén yuè lái yuè duō le.Đúng vậy, bây giờ người thích nghệ thuật truyền thống ngày càng nhiều rồi.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V