艺术家
[yì shù jiā] [艺 术 GIA]
nghệ sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
我们不妨换个微观视角,去挖掘手工艺人或独立艺术家的日常切面。
wǒ men bù fáng huàn gè wēi guān shì jiǎo, qù wā jué shǒu gōng yì rén huò dú lì yì shù jiā de rì cháng qiē miàn.Chúng ta chẳng ngại gì thử đổi sang một góc nhìn vi mô, đi khai thác lát cắt đời thường của những thợ thủ công hoặc nghệ sĩ độc lập.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨这部作品是艺术家的伟大创造。
zhè bù zuò pǐn shì yì shù jiā de wěi dà chuàng zào.Tác phẩm này là sáng tạo vĩ đại của nghệ sĩ.
艺术家用泥土雕塑出一尊佛像。
yì shù jiā yòng ní tǔ diāo sù chū yì zūn fó xiàng.Nghệ sĩ dùng đất sét tạc nên một bức tượng Phật.