艺术史
[yì shù shǐ] [艺 术 史]
lịch sử nghệ thuật
如果强求工科生去修读纯粹的艺术史,我怕他们会分心,影响专业主课。
rú guǒ qiǎng qiú gōng kē shēng qù xiū dú chún cuì de yì shù shǐ, wǒ pà tā men huì fēn xīn, yǐng xiǎng zhuān yè zhǔ kè.Nếu bắt buộc sinh viên kỹ thuật đi học lịch sử mỹ thuật thuần túy, em sợ họ sẽ bị phân tâm, ảnh hưởng môn chuyên ngành.
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为