艺术品
[yì shù pǐn] [艺 术 品]
tác phẩm nghệ thuật; lượng từ: 件 (jiàn)
好主意,传统艺术品往往容易唤起老人的美好回忆。
hǎo zhǔ yì, chuán tǒng yì shù pǐn wǎng wǎng róng yì huàn qǐ lǎo rén de měi hǎo huí yì.Ý hay đấy, tác phẩm nghệ thuật truyền thống thường dễ gợi lại ký ức đẹp của người già.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去展厅里展示了许多古代艺术品。
zhǎn tīng lǐ zhǎn shì le xǔ duō gǔ dài yì shù pǐn.Phòng triển lãm trưng bày rất nhiều tác phẩm nghệ thuật cổ đại.
这件玉雕艺术品做工极其精致。
zhè jiàn yù diāo yì shù pǐn zuò gōng jí qí jīng zhì.Tác phẩm điêu khắc ngọc này chế tác cực kỳ tinh xảo.