工艺品【工藝品】
[gōng yì pǐn] [工 艺 品]
đồ thủ công; sản phẩm thủ công; lượng từ: 个 (gè)
具有艺术价值的手工艺制作成品
商店里摆满了各种各样的民间工艺品。
shāng diàn lǐ bǎi mǎn le gè zhǒng gè yàng de mín jiān gōng yì pǐn.Trong cửa hàng bày đầy đủ loại đồ thủ công mỹ nghệ dân gian.
个
海运的那批手工艺品出事了,因受潮导致发霉。
hǎi yùn de nà pī shǒu gōng yì pǐn chū shì le, yīn shòu cháo dǎo zhì fā méi.Lô hàng thủ công mỹ nghệ vận chuyển đường biển gặp sự cố rồi, do bị ẩm nên dẫn đến phát mốc.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量这件手工艺品的做工非常细致。
zhè jiàn shǒu gōng yì pǐn de zuò gōng fēi cháng xì zhì.Đồ thủ công mỹ nghệ này được làm vô cùng tinh xảo.
这批工艺品做工十分精,很受欢迎。
zhè pī gōng yì pǐn zuò gōng shí fēn jīng, hěn shòu huān yíng.Lô đồ thủ công này làm rất tinh xảo, rất được hoan nghênh.