样品【樣品】
[yàng pǐn] [样 品]
mẫu; vật mẫu
用来展示或检验的标准实物
厂家在正式发货前给客户寄送了一批产品样品。
chǎng jiā zài zhèng shì fā huò qián gěi kè hù jì sòng le yì pī chǎn pǐn yàng pǐn.Nhà máy đã gửi một lô hàng mẫu cho khách hàng trước khi giao hàng chính thức.
我打算下周就把测试样品寄给对方审批。
wǒ dǎ suàn xià zhōu jiù bǎ cè shì yàng pǐn jì gěi duì fāng shěn pī.Tôi định tuần tới sẽ gửi mẫu thử nghiệm cho đối tác phê duyệt.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的请按照要求的规格制作样品。
qǐng àn zhào yāo qiú de guī gé zhì zuò yàng pǐn.Xin hãy làm mẫu theo thông số kỹ thuật được yêu cầu.
这些样品请尽快快递过来。
zhè xiē yàng pǐn qǐng jǐn kuài kuài dì guò lái.Những mẫu này xin hãy chuyển phát nhanh sang sớm.