藏品
[cáng pǐn] [藏 品]
hiện vật bảo tàng; món đồ sưu tầm; vật quý giá
具有艺术或历史价值的收藏物品
这座博物馆收藏了许多珍贵的历史藏品。
zhè zuò bó wù guǎn shōu cáng le xǔ duō zhēn guì de lì shǐ cáng pǐn.Bảo tàng này lưu giữ rất nhiều hiện vật lịch sử quý giá.
哪怕财务风险再大,那些见证人类文明的珍贵遗存,岂容随意处置并沦为私家藏品?
nǎ pà cái wù fēng xiǎn zài dà, nà xiē jiàn zhèng rén lèi wén míng de zhēn guì yí cún, qǐ róng suí yì chǔ zhì bìng lún wéi sī jiā cáng pǐn?Cho dù rủi ro tài chính có lớn đến đâu, những di tồn quý báu chứng kiến nền văn minh nhân loại đó lẽ nào lại dung thứ cho việc tùy tiện xử lý và biến thành bộ sưu tập riêng?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂