XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

藏

[cáng]

che giấu; cất giấu; chứa đựng

隐匿,储藏。

他把重要的证件藏在了抽屉的最深处。

tā bǎ zhòng yào de zhèng jiàn cáng zài le chōu tì de zuì shēn chù.

Anh ấy giấu giấy tờ quan trọng vào tận góc sâu nhất của ngăn kéo.

Tạng (dân tộc, vùng đất hoặc ngôn ngữ Tây Tạng)

指西藏、藏族或藏语。

他打算明年去西藏旅游。

tā dǎ suàn míng nián qù xī zàng lǚ yóu.

Anh ấy dự định năm sau đi du lịch Tây Tạng.

人工读数不够及时,必须在冷藏箱安装自动监测设备实时上传数据。

rén gōng dú shù bú gòu jí shí, bì xū zài lěng cáng xiāng ān zhuāng zì dòng jiān cè shè bèi shí shí shàng chuán shù jù.

Người đọc chỉ số không đủ kịp thời, phải lắp thiết bị giám sát tự động ở thùng lạnh tải dữ liệu lên theo thời gian thực.

Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…

图书馆里收藏了不少珍贵著作。

tú shū guǎn lǐ shōu cáng le bù shǎo zhēn guì zhù zuò.

Thư viện sưu tầm không ít tác phẩm quý giá.

真的吗?你选取的几个样本作家普遍风格内敛,当真潜藏着激进的反拨潜能?

zhēn de ma? nǐ xuǎn qǔ de jǐ gè yàng běn zuò jiā pǔ biàn fēng gé nèi liǎn, dàng zhēn qián cáng zhe jī jìn de fǎn bō qián néng?

Thật sao? Mấy tác giả mẫu mà em chọn đều có phong cách nội liễm, thực sự tiềm ẩn tiềm năng phản bác quyết liệt ư?

Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân