收藏
[shōu cáng] [收 藏]
sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu; trang sưu tập
收集并保藏珍贵或有价值的物品
爷爷平时非常喜欢收藏古代字画。
yé ye píng shí fēi cháng xǐ huan shōu cáng gǔ dài zì huà.Ông nội thường ngày rất thích sưu tầm tranh chữ cổ.
对,公约不溯及既往是硬伤,很多博物馆坚持认为早期收藏具有当年的合法凭证。
duì, gōng yuē bú sù jí jì wǎng shì yìng shāng, hěn duō bó wù guǎn jiān chí rèn wéi zǎo qī shōu cáng jù yǒu dāng nián de hé fǎ píng zhèng.Đúng, công ước không hồi tố là điểm nghẽn lớn, nhiều bảo tàng vẫn khăng khăng rằng các bộ sưu tập ban đầu có giấy tờ hợp pháp thời bấy giờ.
Trong bài: Đàm phán truy đòi và hoàn trả cổ vật lịch sử bị thất lạc图书馆里收藏了不少珍贵著作。
tú shū guǎn lǐ shōu cáng le bù shǎo zhēn guì zhù zuò.Thư viện sưu tầm không ít tác phẩm quý giá.
图书馆里收藏了丰富的音像资料。
tú shū guǎn lǐ shōu cáng le fēng fù de yīn xiàng zī liào.Thư viện lưu trữ phong phú các tài liệu âm thanh hình ảnh.