珍藏
[zhēn cáng] [珍 藏]
cất giữ cẩn thận; trân tàng
认为有价值而妥善收藏保存。
这幅珍贵的名人字画被博物馆作为镇馆之宝珍藏多年。
zhè fú zhēn guì de míng rén zì huà bèi bó wù guǎn zuò wéi zhèn guǎn zhī bǎo zhēn cáng duō nián.Bức thư họa của danh nhân quý giá này được bảo tàng trân tàng như báu vật trấn bảo nhiều năm qua.
đồ quý báu được cất giữ
指珍藏的物品或宝物。
展厅里陈列着国家级珍藏。
zhǎn tīng lǐ chén liè zhe guó jiā jí zhēn cáng.Trong phòng triển lãm trưng bày các báu vật cấp quốc gia.
母亲珍藏的首饰做工极其讲究。
mǔ qīn zhēn cáng de shǒu shì zuò gōng jí qí jiǎng jiū.Bộ trang sức mẹ cất giữ làm rất đỗi tinh xảo.
博物馆里珍藏着一把精美的玉如意。
bó wù guǎn lǐ zhēn cáng zhe yì bǎ jīng měi de yù rú yì.Bảo tàng trưng bày một chiếc gậy như ý bằng ngọc tinh xảo.