珍稀
[zhēn xī] [珍 稀]
hiếm; quý và không phổ biến
珍贵而稀少
我们必须保护好本地的珍稀野生动物。
wǒ men bì xū bǎo hù hǎo běn dì de zhēn xī yě shēng dòng wù.Chúng ta phải bảo vệ tốt các loài động vật hoang dã quý hiếm của địa phương.
是的,所以我们建议加速扩容国家基因库,抢救性搜集地方珍稀品种。
shì de, suǒ yǐ wǒ men jiàn yì jiā sù kuò róng guó jiā jī yīn kù, qiǎng jiù xìng sōu jí dì fāng zhēn xī pǐn zhǒng.Vâng, do đó chúng em đề xuất đẩy nhanh mở rộng kho gen quốc gia, thu thập khẩn cấp các giống địa phương quý hiếm.
Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực这种珍稀鸟类在北方十分鲜见。
zhè zhǒng zhēn xī niǎo lèi zài běi fāng shí fēn xiǎn jiàn.Loài chim quý hiếm này rất hiếm thấy ở phương bắc.
森林里生活着许多珍稀的野兽。
sēn lín lǐ shēng huó zhe xǔ duō zhēn xī de yě shòu.Trong rừng có nhiều loài thú hoang quý hiếm sinh sống.