少有
[shǎo yǒu] [少 HỮU]
hiếm; không thường xuyên
很少发生或极少具备。
他在这次高难度考试中取得满分,这在学校历史上是少有的情况。
tā zài zhè cì gāo nán dù kǎo shì zhōng qǔ dé mǎn fēn, zhè zài xué xiào lì shǐ shàng shì shǎo yǒu de qíng kuàng.Cậu ấy đạt điểm tối đa trong kỳ thi khó lần này, đây là trường hợp hiếm có trong lịch sử nhà trường.
确实如此。不过我听说现在很少有年轻人愿意学做陶瓷了?
què shí rú cǐ. bú guò wǒ tīng shuō xiàn zài hěn shǎo yǒu nián qīng rén yuàn yì xué zuò táo cí le?Đúng là vậy. Nhưng tôi nghe nói hiện nay rất ít người trẻ chịu học làm gốm sứ?
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống那个神秘的地方很少有人去过。
nà ge shén mì de dì fāng hěn shǎo yǒu rén qù guo.Nơi huyền bí đó rất ít người từng đến.
这个深奥的道理很少有人能解。
zhè ge shēn ào de dào lǐ hěn shǎo yǒu rén néng jiě.Đạo lý thâm sâu này rất ít người có thể hiểu thấu.