XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

稀少

[xī shǎo] [稀 少]

thưa thớt; hiếm

事物数量极少或分布很稀疏

深夜街道上行人稀少,只有几盏路灯散发着微弱的光芒。

shēn yè jiē dào shàng xíng rén xī shǎo, zhǐ yǒu jǐ zhǎn lù dēng sàn fā zhe wēi ruò de guāng máng.

Đêm muộn trên đường người qua lại thưa thớt, chỉ có vài ngọn đèn đường tỏa ánh sáng le lói.

这座曾经繁华的工业小镇,如今已彻底没落,人烟稀少。

zhè zuò céng jīng fán huá de gōng yè xiǎo zhèn, rú jīn yǐ chè dǐ mò luò, rén yān xī shǎo.

Thị trấn công nghiệp từng phồn hoa này nay đã hoàn toàn sa sút, thưa thớt bóng người.