必不可少
[bì bù kě shǎo] [必 BẤT 可 少]
tuyệt đối cần thiết; không thể thiếu; tối quan trọng
绝对需要,不可缺少。
在王老师的汉语课堂上,积极互动是必不可少的环节。
zài wáng lǎo shī de hàn yǔ kè táng shàng, jī jí hù dòng shì bì bù kě shǎo de huán jié.Trong lớp tiếng Trung của thầy Vương, tương tác tích cực là khâu không thể thiếu.
这样立意就深远了,高校与社区联动推广必不可少。
zhè yàng lì yì jiù shēn yuǎn le, gāo xiào yǔ shè qū lián dòng tuī guǎng bì bù kě shǎo.Ý tưởng như thế mới sâu rộng, việc kết nối trường đại học với cộng đồng để quảng bá là không thể thiếu.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt针对地基和结构的监测必不可少,而居民的生活安宁更是重中之重。
zhēn duì dì jī hé jié gòu de jiān cè bì bù kě shǎo, ér jū mín de shēng huó ān níng gèng shì zhòng zhōng zhī zhòng.Việc giám sát đối với nền móng và kết cấu là không thể thiếu, mà sự yên bình trong cuộc sống của cư dân lại càng là trọng tâm hàng đầu.
Trong bài: Bảo tồn di sản trong đô thị · 尚且、何况尽管有天分,后天的训练依然必不可少。
jǐn guǎn yǒu tiān fèn, hòu tiān de xùn liàn yī rán bì bù kě shǎo.Dù có năng khiếu, việc rèn luyện sau này vẫn không thể thiếu.
