XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

必

[bì]

nhất định; phải; sẽ

必定;一定会。

只要你坚持努力,将来必能取得成功。

zhǐ yào nǐ jiān chí nǔ lì, jiāng lái bì néng qǔ dé chéng gōng.

Chỉ cần bạn kiên trì nỗ lực, tương lai nhất định sẽ thành công.

cần, phải (thường dùng trong phủ định hoặc phản vấn)

需要;必定要(多用于否定或反问)。

时间还早,你何必这么着急走呢?

shí jiān hái zǎo, nǐ hé bì zhè me zháo jí zǒu ne?

Thời gian còn sớm, bạn hà tất phải vội vã đi như vậy?

那太糟了,我们必须请人来修。

nà tài zāo le, wǒ men bì xū qǐng rén lái xiū.

Thế thì tệ quá, chúng ta bắt buộc phải mời người đến sửa.

Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa

我们必须保证大家的共同利益。

wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.

Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.

政策调控必须果断,不能犹豫。

zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.

Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…