XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

须【鬚】

[xū]

1.râu; ria; râu (của côn trùng,...)

胡须,或动物嘴边的长毛

爷爷抚摸着下巴上的长须,神态十分安详。

yé ye fǔ mō zhe xià bā shàng de cháng xū, shén tài shí fēn ān xiáng.

Ông nội vuốt chòm râu dài trên cằm, thần thái vô cùng thanh thản.

2.cần, phải, nhất định phải

必须,应当

欲速则不达,此事须从长计议。

yù sù zé bù dá, cǐ shì xū cóng cháng jì yì.

Dục tốc bất đạt, việc này cần tính toán kỹ lưỡng.

那太糟了,我们必须请人来修。

nà tài zāo le, wǒ men bì xū qǐng rén lái xiū.

Thế thì tệ quá, chúng ta bắt buộc phải mời người đến sửa.

Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa

我们必须保证大家的共同利益。

wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.

Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.

政策调控必须果断,不能犹豫。

zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.

Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…