何须[hé xū] [何 须]Lưu từKháckhông cần thiết; Tại sao phảiChữ trong từ何hégì须xūrâuTừ cùng chữ:必须bì xūHSK 2phải胡须hú xūHSK 5râu何况hé kuàngHSK 7huống hồ何处hé chùHSK 7ở đâu何必hé bìHSK 7không cần thiết何时hé shíHSK 7khi nào何苦hé kǔHSK 7hà cớ gì phải bận tâm?无须wú xūHSK 9không cầnTừ cận nghĩa:何必hé bìHSK 7không cần thiết冗rǒngkhông cần thiết无需wú xūkhông cần thiết不必要bù bì yàokhông cần thiết非必要fēi bì yàokhông cần thiết可有可无kě yǒu kě wúkhông cần thiết大可不必dà kě bù bìkhông cần thiết