冗
[rǒng]
không cần thiết; thừa; thừa thãi
没错,还有结尾处展望的部分略显冗长,可以写得更精炼些。
méi cuò, hái yǒu jié wěi chù zhǎn wàng de bù fen lüè xiǎn rǒng cháng, kě yǐ xiě de gèng jīng liàn xiē.Đúng vậy, ngoài ra phần triển vọng ở cuối bài hơi dài dòng một chút, có thể chắt lọc cho cô đọng hơn.
Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……他的报告内容冗长啰唆,没有突出重点。
tā de bào gào nèi róng rǒng cháng luō suō, méi yǒu tū chū zhòng diǎn.Nội dung báo cáo của anh ấy dài dòng rườm rà, không làm nổi bật được trọng tâm.
切忌冗长繁琐,做到逻辑严密、权重分明即可,务求在实操中具备高效的参考价值。
qiè jì rǒng cháng fán suǒ, zuò dào luó jí yán mì, quán zhòng fēn míng jí kě, wù qiú zài shí cāo zhōng jù bèi gāo xiào de cān kǎo jià zhí.Tránh dài dòng rườm rà, chỉ cần logic chặt chẽ, phân định rõ trọng tâm là được, cốt sao đem lại giá trị tham chiếu hiệu quả trong thực tế.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免