冗余
[rǒng yú] [冗 余]
dư thừa
我完全理解你的顾虑,所以但凡存在潜在泄漏风险的实验步骤,我们都设置了冗余防护。
wǒ wán quán lǐ jiě nǐ de gù lǜ, suǒ yǐ dàn fán cún zài qián zài xiè lòu fēng xiǎn de shí yàn bù zhòu, wǒ men dōu shè zhì le rǒng yú fáng hù.Tôi hoàn toàn hiểu mối lo ngại của cậu, cho nên hễ tồn tại nguy cơ rò rỉ tiềm ẩn trong các bước thí nghiệm, chúng tôi đều thiết lập phòng hộ dự phòng.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡这篇文章结构紧凑,没有任何冗余的段落。
zhè piān wén zhāng jié gòu jǐn còu, méi yǒu rèn hé rǒng yú de duàn luò.Bài viết này kết cấu rất cô đọng, không có bất kỳ đoạn văn thừa thãi nào.
公司决定精简冗余人员,以提升运营效率。
gōng sī jué dìng jīng jiǎn rǒng yú rén yuán, yǐ tí shēng yùn yíng xiào lǜ.Công ty quyết định tinh giản nhân sự dư thừa nhằm nâng cao hiệu quả vận hành.