富余[fù yu] [富 余]Lưu từKhácdư thừaChữ trong từ富fùgiàu余yúthừaTừ cùng chữ:业余yè yúHSK 4vào thời gian rảnh其余qí yúHSK 4phần còn lại富人fù rénHSK 6người giàu富有fù yǒuHSK 6giàu có多余duō yúHSK 7thừa富含fù hánHSK 7chứa đựng số lượng lớn富强fù qiángHSK 7giàu mạnh富翁fù wēngHSK 7người giàu富裕fù yùHSK 7giàu cóXem thêm (3)Từ cận nghĩa:余剩yú shèngdư thừa冗余rǒng yúdư thừa累赘léi zhuìdư thừa重沓chóng tàdư thừaVí dụ trong bài học随着企业发展,该厂吸纳了大量富余劳动力。suí zhe qǐ yè fā zhǎn, gāi chǎng xī nà le dà liàng fù yú láo dòng lì.Cùng với sự phát triển của doanh nghiệp, nhà máy này đã thu hút lượng lớn nhân lực dư thừa.