富有
[fù yǒu] [富 HỮU]
giàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào với
拥有大量财产或充分具有某种特点
这座城市富有历史文化底蕴,吸引了大量游客。
zhè zuò chéng shì fù yǒu lì shǐ wén huà dǐ yùn, xī yǐn le dà liàng yóu kè.Thành phố này giàu bề dày lịch sử và văn hóa, thu hút lượng lớn du khách.
我完全赞同。作者将这种毁灭的过程描写得如此惊心动魄,同时又极其富有诗意。
wǒ wán quán zàn tóng. zuò zhě jiāng zhè zhǒng huǐ miè de guò chéng miáo xiě de rú cǐ jīng xīn dòng pò, tóng shí yòu jí qí fù yǒu shī yì.Mình hoàn toàn đồng ý. Tác giả đã miêu tả quá trình sụp đổ này một cách kinh tâm động phách như vậy, đồng thời lại vô cùng giàu tính thơ.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻这首轻音乐富有浓郁的浪漫情调。
zhè shǒu qīng yīn yuè fù yǒu nóng yù de làng màn qíng diào.Bản nhạc nhẹ này đậm đà phong vị lãng mạn.
他的文章汪洋恣肆,富有感染力。
tā de wén zhāng wāng yáng zì sì, fù yǒu gǎn rǎn lì.Văn chương của ông ấy phóng khoáng dạt dào, giàu sức truyền cảm.