XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

贫穷【貧窮】

[pín qióng] [贫 穷]

nghèo khó; bần cùng

物质匮乏;生活困苦。

尽管家庭贫穷,他依然坚持读书,最终考上了理想的大学。

jǐn guǎn jiā tíng pín qióng, tā yī rán jiān chí dú shū, zuì zhōng kǎo shàng le lǐ xiǎng de dà xué.

Dù gia đình nghèo khó, anh ấy vẫn kiên trì học hành và cuối cùng đậu vào trường đại học mơ ước.

sự nghèo khó; cái nghèo

指穷困的境况或状态

消除贫穷是人类社会的共同目标。

xiāo chú pín qióng shì rén lèi shè huì de gòng tóng mù biāo.

Xóa bỏ cái nghèo là mục tiêu chung của xã hội loài người.