XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

穷【窮】

[qióng]

nghèo; khốn cùng; dùng hết

缺乏财物,经济困难

虽然家里很穷,但他学习很努力。

suī rán jiā lǐ hěn qióng, dàn tā xué xí hěn nǔ lì.

Tuy nhà nghèo, nhưng anh ấy học tập rất chăm chỉ.

cứ mãi, luẩn quẩn vô ích, quá mức

极端;没完没了地

他整天穷忙,却什么事都没做成。

tā zhěng tiān qióng máng, què shén me shì dōu méi zuò chéng.

Cả ngày anh ta cứ bận túi bụi vô ích mà chẳng làm nên trò trống gì.

不仅如此,很多煽动性谣言层出不穷,虚假新闻传播速度远超官方渠道。

bù jǐn rú cǐ, hěn duō shān dòng xìng yáo yán céng chū bù qióng, xū jiǎ xīn wén chuán bō sù dù yuǎn chāo guān fāng qú dào.

Không chỉ vậy, nhiều tin đồn kích động xuất hiện liên tục, tin tức giả mạo lan truyền nhanh hơn nhiều so với kênh chính thống.

Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử

他经常把旧衣服送给那些穷人。

tā jīng cháng bǎ jiù yī fu sòng gěi nà xiē qióng rén.

Anh ấy thường đem quần áo cũ tặng cho những người nghèo.

您的意思是,只有富人才能享受这种技术,甚至变成超级人类,穷人却不行?

nín de yì sī shì, zhǐ yǒu fù rén cái néng xiǎng shòu zhè zhǒng jì shù, shèn zhì biàn chéng chāo jí rén lèi, qióng rén què bù xíng?

Ý của thầy là, chỉ có người giàu mới được tận hưởng công nghệ này, thậm chí biến thành siêu nhân, còn người nghèo thì không thể?

Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người