不穷
[bù qióng] [BẤT 穷]
vô tận; bao la; không cạn kiệt
不仅如此,很多煽动性谣言层出不穷,虚假新闻传播速度远超官方渠道。
bù jǐn rú cǐ, hěn duō shān dòng xìng yáo yán céng chū bù qióng, xū jiǎ xīn wén chuán bō sù dù yuǎn chāo guān fāng qú dào.Không chỉ vậy, nhiều tin đồn kích động xuất hiện liên tục, tin tức giả mạo lan truyền nhanh hơn nhiều so với kênh chính thống.
Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử网络时代各种新奇观念层出不穷。
wǎng luò shí dài gè zhǒng xīn qí guān niàn céng chū bù qióng.Trong thời đại internet, các quan niệm mới lạ liên tục nảy sinh.
既然监管套利层出不穷,国际组织是否应当尽快出台通用的穿透式合规标准?
jì rán jiān guǎn tào lì céng chū bù qióng, guó jì zǔ zhī shì fǒu yīng dāng jǐn kuài chū tái tōng yòng de chuān tòu shì hé guī biāo zhǔn?Nếu việc kinh doanh chênh lệch dựa trên kẽ hở pháp lý diễn ra liên tục, các tổ chức quốc tế liệu có nên sớm ban hành chuẩn mực tuân thủ xuyên thấu chung không?
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định