富
[fù]
giàu; có nhiều; phú quý
财产多;物资充裕。
他虽然很富,但是生活很简朴。
tā suī rán hěn fù, dàn shì shēng huó hěn jiǎn pǔ.Dù rất giàu nhưng cuộc sống của anh ấy rất giản dị.
làm cho giàu có
使富足;使富裕。
发展产业是为了富民强县。
fā zhǎn chǎn yè shì wèi le fù mín qiáng xiàn.Phát triển công nghiệp là để làm giàu cho dân, làm mạnh huyện nhà.
他不仅经验丰富,而且态度非常好。
tā bù jǐn jīng yàn fēng fù, ér qiě tài dù fēi cháng hǎo.Anh ấy không chỉ giàu kinh nghiệm mà thái độ còn rất tốt.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…知识和经验才是最值钱的财富。
zhī shi hé jīng yàn cái shì zuì zhí qián de cái fù.Kiến thức và kinh nghiệm mới là tài sản đáng giá nhất.
对,诚恳的态度比丰富的经验更重要。
duì, chéng kěn de tài dù bǐ fēng fù de jīng yàn gèng zhòng yào.Đúng vậy, thái độ thành thật quan trọng hơn kinh nghiệm phong phú.
Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于