丰厚【豐厚】
[fēng hòu] [丰 厚]
hào phóng; dồi dào
多而厚实;丰富。
公司为优秀员工提供了丰厚的年终奖金和福利待遇。
gōng sī wèi yōu xiù yuán gōng tí gōng le fēng hòu de nián zhōng jiǎng jīn hé fú lì dài yù.Công ty cung cấp tiền thưởng cuối năm hậu hĩnh và chế độ đãi ngộ tốt cho nhân viên xuất sắc.
新公司啊,那优势是什么呢?待遇更丰厚吗?
xīn gōng sī a, nà yōu shì shì shén me ne? dài yù gèng fēng hòu ma?Công ty mới à, vậy ưu thế là gì? Đãi ngộ hậu hĩnh hơn sao?
Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn父母为她准备了非常丰厚的嫁妆。
fù mǔ wèi tā zhǔn bèi le fēi cháng fēng hòu de jià zhuāng.Cha mẹ đã chuẩn bị của hồi môn rất hậu hĩnh cho cô ấy.
确实如此,不过我们公司提供丰厚的年终奖与期权激励,这些综合福利其实很有竞争力。
què shí rú cǐ, bú guò wǒ men gōng sī tí gōng fēng hòu de nián zhōng jiǎng yǔ qī quán jī lì, zhè xiē zōng hé fú lì qí shí hěn yǒu jìng zhēng lì.Quả thực là vậy, nhưng công ty chúng tôi có thưởng cuối năm và quyền chọn cổ phiếu rất hậu hĩnh, các phúc lợi tổng hợp này thực ra rất có tính cạnh tranh.
Trong bài: Đàm phán mức lương