XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

丰满【豐滿】

[fēng mǎn] [丰 满]

đầy đặn; phát triển tốt; tròn đầy

人体胖得匀称好看;充足丰富。

小鸟羽翼逐渐丰满,已经能够独立在天空飞翔。

xiǎo niǎo yǔ yì zhú jiàn fēng mǎn, yǐ jīng néng gòu dú lì zài tiān kōng fēi xiáng.

Cánh chim non dần đầy đặn cứng cáp, đã có thể tự bay lượn trên bầu trời.

làm cho đầy đủ; làm cho phong phú

使丰富、充实。

我们需要不断学习来丰满自己的羽翼。

wǒ men xū yào bú duàn xué xí lái fēng mǎn zì jǐ de yǔ yì.

Chúng ta cần không ngừng học tập để làm cho đôi cánh của mình thêm vững vàng.