丰富
[fēng fù] [丰 富]
làm phong phú; giàu có; phong phú
水果很丰富。
shuǐ guǒ hěn fēng fù.Trái cây rất phong phú.
他不仅经验丰富,而且态度非常好。
tā bù jǐn jīng yàn fēng fù, ér qiě tài dù fēi cháng hǎo.Anh ấy không chỉ giàu kinh nghiệm mà thái độ còn rất tốt.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…他在这个行业拥有丰富的资历。
tā zài zhè ge háng yè yōng yǒu fēng fù de zī lì.Anh ấy có thâm niên phong phú trong ngành này.
对,诚恳的态度比丰富的经验更重要。
duì, chéng kěn de tài dù bǐ fēng fù de jīng yàn gèng zhòng yào.Đúng vậy, thái độ thành thật quan trọng hơn kinh nghiệm phong phú.
Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于