经验丰富
[jīng yàn fēng fù] [经 验 丰 富]
kinh nghiệm phong phú; có nhiều kinh nghiệm
他不仅经验丰富,而且态度非常好。
tā bù jǐn jīng yàn fēng fù, ér qiě tài dù fēi cháng hǎo.Anh ấy không chỉ giàu kinh nghiệm mà thái độ còn rất tốt.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…他是一名经验丰富的新闻记者。
tā shì yì míng jīng yàn fēng fù de xīn wén jì zhě.Anh ấy là một phóng viên báo chí giàu kinh nghiệm.
我可以直接跟部门经理说,你在策划和数据分析方面经验丰富。
wǒ kě yǐ zhí jiē gēn bù mén jīng lǐ shuō, nǐ zài cè huà hé shù jù fēn xī fāng miàn jīng yàn fēng fù.Tôi có thể nói thẳng với trưởng bộ phận, rằng bạn có kinh nghiệm phong phú về lập kế hoạch và phân tích dữ liệu.
Trong bài: Giới thiệu đồng nghiệp cho công việc mới