验【驗】
[yàn]
kiểm tra; thử; nghiệm
检查;检验
海关人员正在仔细验货,确保没有违禁品。
hǎi guān rén yuán zhèng zài zǐ xì yàn huò, què bǎo méi yǒu wéi jìn pǐn.Nhân viên hải quan đang kiểm tra hàng tỉ mỉ, đảm bảo không có hàng cấm.
hiệu nghiệm; kết quả chứng thực
预期的效果或应验的凭据
这种草药对治疗咳嗽有奇验。
zhè zhǒng cǎo yào duì zhì liáo ké sou yǒu qí yàn.Loại thảo dược này có hiệu nghiệm kỳ diệu đối với việc trị ho.
你觉得今天的经验分享怎么样?
nǐ jué de jīn tiān de jīng yàn fēn xiǎng zěn me yàng?Em thấy buổi chia sẻ kinh nghiệm hôm nay thế nào?
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得感谢大家分享宝贵的工作经验。
gǎn xiè dà jiā fēn xiǎng bǎo guì de gōng zuò jīng yàn.Cảm ơn mọi người đã chia sẻ kinh nghiệm làm việc quý báu.
那按你的经验,挑哪种最合适?
nà àn nǐ de jīng yàn, tiāo nǎ zhǒng zuì hé shì?Vậy theo kinh nghiệm của cậu, chọn loại nào phù hợp nhất?
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V