化验【化驗】
[huà yàn] [化 验]
xét nghiệm; kiểm nghiệm
用物理或化学方法检验物质成分
医生在实验室化验血样。
yī shēng zài shí yàn shì huà yàn xuè yàng.Bác sĩ trong phòng thí nghiệm xét nghiệm mẫu máu.
那病人的个人化验数据被泄露出去没有?
nà bìng rén de gè rén huà yàn shù jù bèi xiè lòu chū qù méi yǒu?Vậy dữ liệu xét nghiệm cá nhân của bệnh nhân có bị rò rỉ ra ngoài không?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被病人需要去医院化验大便和小便。
bìng rén xū yào qù yī yuàn huà yàn dà biàn hé xiǎo biàn.Bệnh nhân cần đến bệnh viện xét nghiệm phân và nước tiểu.
化验单显示他的尿中有少量蛋白。
huà yàn dān xiǎn shì tā de niào zhōng yǒu shǎo liàng dàn bái.Phiếu xét nghiệm cho thấy trong nước tiểu của anh ấy có một lượng nhỏ protein.