考验
[kǎo yàn] [考 验]
thử thách; đưa vào thử thách; thử nghiệm
检验人的能力、意志或耐性
工作中会遇到很多考验。
gōng zuò zhōng huì yù dào hěn duō kǎo yàn.Trong công việc sẽ gặp phải rất nhiều thử thách.
thử thách, khó khăn
指困难或挑战
生活的考验让我们更坚强。
shēng huó de kǎo yàn ràng wǒ men gèng jiān qiáng.Những thử thách trong cuộc sống khiến chúng ta mạnh mẽ hơn.
真正的友谊经得起时间的考验。
zhēn zhèng de yǒu yì jīng de qǐ shí jiān de kǎo yàn.Tình bạn chân chính có thể chịu được thử thách của thời gian.
辩论比赛特别考验选手的口才。
biàn lùn bǐ sài tè bié kǎo yàn xuǎn shǒu de kǒu cái.Cuộc thi tranh biện đặc biệt kiểm tra tài ăn nói của thí sinh.
我们正面临着极其严峻的考验。
wǒ men zhèng miàn lín zhe jí qí yán jùn de kǎo yàn.Chúng ta đang đối mặt với thử thách vô cùng khắc nghiệt.