XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

考试【考試】

[kǎo shì] [考 试]

dự thi; kỳ thi; lượng từ: 次 (cì)

检查知识或技能的活动,也指参加测试

明天有考试。

míng tiān yǒu kǎo shì.

Ngày mai có bài thi.

次

下周要考试了,你准备好了吗?

xià zhōu yào kǎo shì le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?

Tuần sau thi rồi, bạn đã chuẩn bị xong chưa?

Trong bài: Rủ học nhóm

考试前我们做好了充分的准备。

kǎo shì qián wǒ men zuò hǎo le chōng fèn de zhǔn bèi.

Trước kỳ thi chúng tôi đã chuẩn bị rất đầy đủ.

还没呢,我觉得这次考试很难。

hái méi ne, wǒ jué de zhè cì kǎo shì hěn nán.

Chưa đâu, mình thấy bài thi lần này rất khó.

Trong bài: Rủ học nhóm