测验【測驗】
[cè yàn] [测 验]
bài kiểm tra; kiểm tra; lượng từ: 次 (cì), 个 (gè)
用仪器、试题等考查能力或性能
明天课堂上将进行一次词汇测验。
míng tiān kè táng shàng jiàng jìn xíng yí cì cí huì cè yàn.Ngày mai trên lớp sẽ có một bài kiểm tra từ vựng.
次、个
这次测验他得分很高。
zhè cì cè yàn tā dé fēn hěn gāo.Bài kiểm tra này anh ấy được điểm rất cao.
偶尔一次测验失误不要紧,查漏补缺找准薄弱环节才是关键所在。
ǒu ěr yí cì cè yàn shī wù bú yào jǐn, chá lòu bǔ quē zhǎo zhǔn bó ruò huán jié cái shì guān jiàn suǒ zài.Thi thoảng làm bài trắc nghiệm bị sơ suất không sao, bù đắp lỗ hổng và nhận rõ điểm yếu mới là mấu chốt.