测【測】
[cè]
khảo sát; đo; phỏng đoán
利用仪器度量;检验或推测。
医生先帮他测了一下体温。
yī shēng xiān bāng tā cè le yí xià tǐ wēn.Bác sĩ giúp anh ấy đo nhiệt độ cơ thể trước.
测试结果怎么样?有什么新发现吗?
cè shì jié guǒ zěn me yàng? yǒu shén me xīn fā xiàn ma?Kết quả thử nghiệm thế nào? Có phát hiện mới gì không?
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…可以在国际海域部署微塑料监测站。
kě yǐ zài guó jì hǎi yù bù shǔ wēi sù liào jiān cè zhàn.Có thể triển khai các trạm giám sát vi nhựa ở vùng biển quốc tế.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类我们需要测量这个房间的大小。
wǒ men xū yào cè liáng zhè ge fáng jiān de dà xiǎo.Chúng tôi cần đo kích thước của căn phòng này.
