测定【測定】
[cè dìng] [测 定]
xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)
经测量或检验以确定数值、性质等。
实验人员正在测定这批样品的含糖量。
shí yàn rén yuán zhèng zài cè dìng zhè pī yàng pǐn de hán táng liáng.Nhân viên thí nghiệm đang đo lường xác định hàm lượng đường của lô mẫu này.
别急,除了乳酸堆积,肌酶的测定数据怎么样?
bié jí, chú le rǔ suān duī jī, jī méi de cè dìng shù jù zěn me yàng?Đừng vội, ngoài sự tích tụ axit lactic ra, dữ liệu đo men cơ thì thế nào?
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于这台仪器能够精确测定目标物体的具体方位。
zhè tái yí qì néng gòu jīng què cè dìng mù biāo wù tǐ de jù tǐ fāng wèi.Thiết bị này có thể đo đạc chính xác phương vị cụ thể của vật thể mục tiêu.