预定【預定】
[yù dìng] [预 定]
lên lịch trước
预先决定或规定。
我们预定于下周一召开全球战略研讨会。
wǒ men yù dìng yú xià zhōu yī zhào kāi quán qiú zhàn lüè yán tǎo huì.Chúng tôi lên lịch trước sẽ tổ chức hội thảo chiến lược toàn cầu vào thứ Hai tới.
人造卫星已经成功进入了预定轨道。
rén zào wèi xīng yǐ jīng chéng gōng jìn rù le yù dìng guǐ dào.Vệ tinh nhân tạo đã đi vào quỹ đạo định sẵn thành công.
航天员在空间站内顺利完成了预定的各项科学实验。
háng tiān yuán zài kōng jiān zhàn nèi shùn lì wán chéng le yù dìng de gè xiàng kē xué shí yàn.Các phi hành gia đã hoàn thành thuận lợi các thí nghiệm khoa học theo kế hoạch bên trong trạm không gian.