预约【預約】
[yù yuē] [预 约]
đặt chỗ; đặt trước; hẹn trước
事先约定时间办理某事或预订。
看牙医之前需要提前预约。
kàn yá yī zhī qián xū yào tí qián yù yuē.Trước khi đi khám nha sĩ cần đặt lịch hẹn trước.
cuộc hẹn; lịch hẹn; sự đặt trước
事先做出的约定或预订。
由于没有预约,我们只能在门口等待。
yóu yú méi yǒu yù yuē, wǒ men zhǐ néng zài mén kǒu děng dài.Do không có lịch hẹn trước, chúng tôi chỉ có thể đợi ở cửa.
大卫,我想预约明天看病。
dà wèi, wǒ xiǎng yù yuē míng tiān kàn bìng.Đại Vệ, mình muốn đặt lịch khám bệnh ngày mai.
Trong bài: Đặt khám bệnh · 到你最好提前在网上预约门诊号。
nǐ zuì hǎo tí qián zài wǎng shàng yù yuē mén zhěn hào.Bạn nên đặt trước số khám ngoại trú trên mạng.
你可以先在网上预约借书。
nǐ kě yǐ xiān zài wǎng shàng yù yuē jiè shū.Em có thể hẹn trước mượn sách trên trang web.
Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于