大约【大約】
[dà yuē] [ĐẠI 约]
khoảng; chắc là
表示对数量或情况的估计
从这里到学校大约要二十分钟。
cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.
42路大约二十分钟能到学校。
4 2 lù dà yuē èr shí fēn zhōng néng dào xué xiào.Xe 42 đi khoảng hai mươi phút là đến trường.
Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好每天不太一样,大约七块吧。
měi tiān bú tài yí yàng, dà yuē qī kuài ba.Mỗi ngày mỗi khác, khoảng 7 tệ đấy.
Trong bài: Đổi ngoại tệ tại ngân hàng从北京至上海大约要五个小时。
cóng běi jīng zhì shàng hǎi dà yuē yào wǔ gè xiǎo shí.Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải khoảng năm tiếng.