大体【大體】
[dà tǐ] [ĐẠI 体]
nói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung; tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh; tử thi để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa
大概;大致。
这个方案的框架大体上已经完成。
zhè ge fāng àn de kuàng jià dà tǐ shàng yǐ jīng wán chéng.Khung của phương án này nhìn chung đã hoàn thành.
đại thể; đại cục; đạo lý lớn
大局或重要的道理、原则。
我们要懂得识大体、顾大局。
wǒ men yào dǒng de shí dà tǐ, gù dà jú.Chúng ta phải biết hiểu việc lớn, chăm lo đại cục.
大体可行,但你还需要完善后期的盈利模式。
dà tǐ kě xíng, dàn nǐ hái xū yào wán shàn hòu qī de yíng lì mó shì.Nhìn chung khả thi, nhưng em vẫn cần hoàn thiện mô hình lợi nhuận giai đoạn sau.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp嗯,大体如此,但这不是绝对的,经济条件也会影响居住选择。
èn, dà tǐ rú cǐ, dàn zhè bú shì jué duì de, jīng jì tiáo jiàn yě huì yǐng xiǎng jū zhù xuǎn zé.Ừm, nhìn chung là vậy, nhưng không tuyệt đối; điều kiện kinh tế cũng ảnh hưởng đến lựa chọn nơi ở.
Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá