横【橫】
[héng]
ngang; qua; ngang qua
水平方向;跟竖相对
请在这条线上横着画一道黑线。
qǐng zài zhè tiáo xiàn shàng héng zhe huà yí dào hēi xiàn.Xin hãy vẽ một đường màu đen nằm ngang trên đường này.
nét ngang (trong chữ Hán)
汉字笔画之一
“一”字只有一横。
“ yī” zì zhǐ yǒu yì héng.Chữ "Nhất" chỉ có một nét ngang.
好,不过横截面数据很难完全捕捉动态演变过程,你怎么看?
hǎo, bú guò héng jié miàn shù jù hěn nán wán quán bǔ zhuō dòng tài yǎn biàn guò chéng, nǐ zěn me kàn?Được, nhưng dữ liệu cắt ngang khó nắm bắt trọn vẹn tiến trình diễn biến động, em thấy thế nào?
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ这项研究进行了横向对比分析。
zhè xiàng yán jiū jìn xíng le héng xiàng duì bǐ fēn xī.Nghiên cứu này đã tiến hành phân tích so sánh ngang.
他的书法气势雄浑,才气纵横。
tā de shū fǎ qì shì xióng hún, cái qì zòng héng.Thư pháp của ông ấy khí thế hùng tráng, tài hoa phóng khoáng.