纵横交错【縱橫交錯】
[zòng héng jiāo cuò] [纵 横 交 错]
đan chéo (thành ngữ)
横和竖的线条或事物交叉放在一起
城市地下铺设着纵横交错的管线网络,保障着居民的日常生活。
chéng shì dì xià pū shè zhe zòng héng jiāo cuò de guǎn xiàn wǎng luò, bǎo zhàng zhe jū mín de rì cháng shēng huó.Dưới lòng thành phố đặt hệ thống đường ống đan chéo chằng chịt, bảo đảm cho đời sống thường nhật của cư dân.
江南水乡到处是纵横交错的小港。
jiāng nán shuǐ xiāng dào chù shì zòng héng jiāo cuò de xiǎo gǎng.Vùng sông nước Giang Nam khắp nơi là các lạch nước nhỏ đan xen dọc ngang.
水乡的河道纵横交错,景色十分迷人。
shuǐ xiāng de hé dào zòng héng jiāo cuò, jǐng sè shí fēn mí rén.Kênh rạch ở vùng sông nước đan xen chằng chịt, cảnh sắc vô cùng mê hoặc.
城市里的高速公路纵横交错,形成了发达的交通网络。
chéng shì lǐ de gāo sù gōng lù zòng héng jiāo cuò, xíng chéng le fā dá de jiāo tōng wǎng luò.Đường cao tốc trong thành phố chằng chịt dọc ngang, hình thành mạng lưới giao thông phát triển.