认错【認錯】
[rèn cuò] [认 错]
thừa nhận sai lầm; công nhận sai sót
承认自己的错误
他在会议上认错,大家都原谅了他。
tā zài huì yì shàng rèn cuò, dà jiā dōu yuán liàng le tā.Anh ấy trong họp thừa nhận lỗi, mọi người đều tha thứ cho anh.
可是现在承认错误,代价会不会太沉重了?
kě shì xiàn zài chéng rèn cuò wù, dài jià huì bu huì tài chén zhòng le?Nhưng thừa nhận sai lầm vào lúc này, cái giá phải trả liệu có quá nặng nề không thầy?
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……面对事实,我们不能不承认错误。
miàn duì shì shí, wǒ men bù néng bù chéng rèn cuò wù.Đối mặt với sự thật, chúng ta không thể không thừa nhận lỗi sai.
停了,结果两人在路边吵起来,谁也不认错。
tíng le, jié guǒ liǎng rén zài lù biān chǎo qǐ lái, shuí yě bú rèn cuò.Dừng lại rồi, kết quả hai người cãi nhau bên đường, không ai nhận sai.
Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến