否认【否認】
[fǒu rèn] [否 认]
tuyên bố không đúng; phủ nhận
不承认事物的真实性。
他否认偷东西。
tā fǒu rèn tōu dōng xī.Anh ấy phủ nhận ăn trộm đồ.
这一点我不否认,打破盲信确实有积极的史学意义。
zhè yì diǎn wǒ bù fǒu rèn, dǎ pò máng xìn què shí yǒu jī jí de shǐ xué yì yì.Điểm này thầy không phủ nhận, việc phá vỡ lòng tin mù quáng quả thực có ý nghĩa sử học tích cực.
Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其但不可否认,商业赞助为运动员提供了更好的训练条件和保障。
dàn bù kě fǒu rèn, shāng yè zàn zhù wèi yùn dòng yuán tí gōng le gèng hǎo de xùn liàn tiáo jiàn hé bǎo zhàng.Nhưng không thể phủ nhận, tài trợ thương mại đã cung cấp điều kiện huấn luyện và sự đảm bảo tốt hơn cho vận động viên.
Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao你这个质疑很有深度。表面上看确实如此,但荀子并不否认人有向善的能力。
nǐ zhè ge zhì yí hěn yǒu shēn dù. biǎo miàn shàng kàn què shí rú cǐ, dàn xún zǐ bìng bù fǒu rèn rén yǒu xiàng shàn de néng lì.Sự hoài nghi này của em rất có chiều sâu. Trên bề mặt nhìn quả thực là vậy, nhưng Tuần Tử không hề phủ nhận con người có năng lực hướng thiện.
Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃