辨认【辨認】
[biàn rèn] [辨 认]
nhận ra; xác định
仔细看并确认出人或物
这张照片太模糊,我无法辨认出上面的人。
zhè zhāng zhào piàn tài mó hu, wǒ wú fǎ biàn rèn chū shàng miàn de rén.Bức ảnh này quá mờ, tôi không thể nhận ra người ở trên đó.
有经验的猎人善于在雪地上辨认动物的足迹。
yǒu jīng yàn de liè rén shàn yú zài xuě dì shàng biàn rèn dòng wù de zú jì.Người thợ săn có kinh nghiệm rất giỏi nhận diện dấu chân động vật trên tuyết.
在晴朗的夏夜,天文学教授指导学生辨认夜空中的各种星座。
zài qíng lǎng de xià yè, tiān wén xué jiào shòu zhǐ dǎo xué shēng biàn rèn yè kōng zhōng de gè zhǒng xīng zuò.Vào đêm hè quang đãng, giáo sư thiên văn học hướng dẫn sinh viên nhận biết các chòm sao trên bầu trời đêm.