分辨
[fēn biàn] [分 辨]
1.phân biệt; phân định
辨别并区分出事物的差别。
他能轻易分辨出这两张照片的细微差别。
tā néng qīng yì fēn biàn chū zhè liǎng zhāng zhào piàn de xì wēi chā bié.Anh ấy có thể dễ dàng phân biệt sự khác biệt nhỏ giữa hai bức ảnh này.
2.biện bạch; thanh minh; giải thích
辩白或说明事实真相。
面对大家的误解,他急忙为自己分辨。
miàn duì dà jiā de wù jiě, tā jí máng wèi zì jǐ fēn biàn.Đối mặt với sự hiểu lầm của mọi người, anh ấy vội vàng thanh minh cho mình.
现在的技术大幅降低了制假成本,普通人肉眼根本难以分辨。
xiàn zài de jì shù dà fú jiàng dī le zhì jiǎ chéng běn, pǔ tōng rén ròu yǎn gēn běn nán yǐ fēn biàn.Công nghệ hiện nay làm giảm mạnh chi phí sản xuất tin giả, người bình thường dùng mắt thường căn bản khó phân biệt.
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时这批货物的质量好坏很难分辨。
zhè pī huò wù de zhì liàng hǎo huài hěn nán fēn biàn.Chất lượng tốt xấu của lô hàng này rất khó phân biệt.
王老师,您看这份十七世纪手稿的三维扫描件,分辨率高得惊人!
wáng lǎo shī, nín kàn zhè fèn shí qī shì jì shǒu gǎo de sān wéi sǎo miáo jiàn, fēn biàn lǜ gāo de jīng rén!Thầy Vương, thầy xem bản quét 3D của bản thảo thế kỷ XVII này đi, độ phân giải cao đến kinh ngạc!
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于