分辨率
[fēn biàn lǜ] [分 辨 率]
độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)
王老师,您看这份十七世纪手稿的三维扫描件,分辨率高得惊人!
wáng lǎo shī, nín kàn zhè fèn shí qī shì jì shǒu gǎo de sān wéi sǎo miáo jiàn, fēn biàn lǜ gāo de jīng rén!Thầy Vương, thầy xem bản quét 3D của bản thảo thế kỷ XVII này đi, độ phân giải cao đến kinh ngạc!
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于这台电脑能输出高分辨率的图像。
zhè tái diàn nǎo néng shū chū gāo fēn biàn lǜ de tú xiàng.Chiếc máy tính này có thể xuất ra hình ảnh độ phân giải cao.
这是迄今为止关于快速射电暴来源于磁星角分辨率最精准的证据。
zhè shì qì jīn wéi zhǐ guān yú kuài sù shè diàn bào lái yuán yú cí xīng jiǎo fēn biàn lǜ zuì jīng zhǔn de zhèng jù.Đây là bằng chứng có độ phân giải góc chính xác nhất tính đến nay về việc chớp sóng vô tuyến nhanh xuất phát từ sao từ.
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止