高分辨率
[gāo fēn biàn lǜ] [高 分 辨 率]
độ phân giải cao
这台电脑能输出高分辨率的图像。
zhè tái diàn nǎo néng shū chū gāo fēn biàn lǜ de tú xiàng.Chiếc máy tính này có thể xuất ra hình ảnh độ phân giải cao.
[gāo fēn biàn lǜ] [高 分 辨 率]
độ phân giải cao
这台电脑能输出高分辨率的图像。
zhè tái diàn nǎo néng shū chū gāo fēn biàn lǜ de tú xiàng.Chiếc máy tính này có thể xuất ra hình ảnh độ phân giải cao.