否
[fǒu]
phủ định; từ chối; không
好,希望能准时,否则我们会迟到。
hǎo, xī wàng néng zhǔn shí, fǒu zé wǒ men huì chí dào.Ừ, hy vọng có thể đúng giờ, nếu không chúng ta sẽ bị muộn.
Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了我不确定他是否会来参加会议。
wǒ bú què dìng tā shì fǒu huì lái cān jiā huì yì.Tôi không chắc liệu anh ấy có đến dự cuộc họp hay không.
对,照片能帮你看清房间是否干净。
duì, zhào piàn néng bāng nǐ kàn qīng fáng jiān shì fǒu gān jìng.Đúng, ảnh có thể giúp em nhìn rõ phòng có sạch hay không.
Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过