会否
[huì fǒu] [会 否]
có thể hay không; có khả thi không?
除非跨国企业承诺公开生态风险评估,否则岛国会否决草案。
chú fēi kuà guó qǐ yè chéng nuò gōng kāi shēng tài fēng xiǎn píng gū, fǒu zé dǎo guó huì fǒu jué cǎo àn.Trừ phi các doanh nghiệp đa quốc gia cam kết công khai đánh giá rủi ro sinh thái, nếu không các đảo quốc sẽ phủ quyết dự thảo.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…联合国安理会否决了这项决议草案。
lián hé guó ān lǐ huì fǒu jué le zhè xiàng jué yì cǎo àn.Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc đã phủ quyết dự thảo nghị quyết này.